Mục lục nội dung
1.Mô tả
Máy đo lực tự động ESM303
Thiết kế chắc chắn, an toàn, dễ dàng với người sử dụng. Cấu hình cao, cho phép thiết bị kiểm tra được biên độ lực lên đến 300 lbF (1,5 kN). Phần mềm điều khiển được cài đặt theo máy, giúp việc cài đặt và định vị mẫu thử nhanh chóng và chính xác hơn.
Kích thước máy nhỏ gọn, tiết kiệm không gian. Biên độ hành trình lớn, dải đo rộng. Máy đo lực đa năng ESM303 hỗ trợ nhiều ứng dụng, kiểm định chất lượng sản phẩm và sức bền vật liệu, bao gồm: đo lực phá vỡ, đo độ kéo giãn, đo lực nén, đo momen xoắn...
Thiết bị đáp ứng nhiều phương pháp thử nghiệm khác nhau. Giao diện điều khiển - menu dễ sử dụng, kèm theo chức năng sao lưu tối đa 50 bảng report và tất cả được bảo vệ bằng mật khẩu. Người sử dụng hoàn toàn có thể yên tâm về vấn đề bảo mật dữ liệu.
Đối với những ứng dụng có yêu cầu vượt quá khả năng vận hành có sẵn của bản tiêu chuẩn. Máy đo lực ESM303 có các module mở rộng và dụng cụ đo lực kèm theo để hỗ trợ vấn đề này.
Phần mềm MESUR™ trên PC - thực hiện thu thập dữ liệu, vẽ đồ thị-phân tích kết quả và kiểm soát hành trình đo. Ngoài ra, ESM303 cũng có thể được điều khiển bằng các chương trình tự viết khác, được lập trình dựa trên bất kỳ ngôn ngữ nào hỗ trợ truyền thông ASCII.
2.Thông số kỹ thuật
|
Load capacity: (Lực đo) |
300 lbF (1.5 kN) @ up to 24 in/min (610 mm/min) |
|
Maximum travel distance: (Hành trình max) |
18.0 in (457 mm) |
|
Speed range: (Vận tốc di chuyển) |
Standard: 0.5 - 13 in/min (13 - 330 mm/min) |
|
Speed setting accuracy: (Sai số vận tốc) |
±0.2% of setting |
|
Speed variation with load: (Tốc độ biến thiên theo tải) |
±0% (stepper motor driven) |
|
Travel accuracy*: (Sai số hành trình) |
±0.002 in. per 10 in. (±0.05 mm per 250 mm) |
|
Travel resolution: |
0.001 in / 0.02 mm |
|
Limit switch repeatability: |
0.001 in (0.03 mm) |
|
Power: (Nguồn cấp điện) |
Universal input 80-240 VAC, 50/60 Hz, 60W |
|
Weight: (Khối lượng) |
56.5 lb (25.6 kg) |
3.Tính năng
- Tùy chọn cài đặt tốc độ trượt.
- Giới hạn hành trình trên và dưới linh động.
- Giao diện điều khiển trực quan, dễ dàng vận hành.
- Chức năng đặt mật khẩu bảo vệ dữ liệu.
- Tự động dừng máy khi có quá lực, hoặc trường hợp mẫu thử bị đứt, gãy.
- Với động cơ bước được tích hợp, giúp máy hoạt động trơn tru, không gây tiếng ồn.
- Kết nối với máy tính, có cổng USB xuất dữ liệu ngõ ra.
- Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng tháo lắp, vận chuyển.
- Thiết kế theo chuẩn công thái học, đem lại sự thoải mái và tiện lợi khi sử dụng.
4.Ứng dụng
|
Đo lực nén của đường gấp hộp, thùng carton |
Đo lực phá vỡ bao bịch kín |
Đo lực làm gãy bìa carton |
|
Đo lực nén gãy vòi hút chai nhựa |
Đo lực nén làm biến dạng chai, can thùng nhựa |
Đo lực dính của miếng dán |
|
Đo lực dính của băng keo dán |
Đo lực mở nắp hộp |
Đo lực nén làm biến dạng hoặc gãy nhựa |
|
Đo lực kéo đứt màng nilon, mẫu bao bì |
Đo lực kéo đứt dây |
Đo lực nén, lực kéo dãn lò xo |
|
Đo lực mở nắp chai rượu, chai sâm panh |
Đo lực piston, ống tiêm đi xuống |
Đo lực phá vỡ viên thuốc, phá vỡ viên đạm hoặc vận cứng |
|
Đo lực xuyên kim tiêm |
Đo lực mở nắp bật của lọ thuốc |
Đo độ chịu lực căng của tai nghe, headphone |
5.Cấu tạo
5.1.Vách ngăn an toàn - Safety shield (ESM303-003)

Bảo vệ người vận hành khỏi mảnh vỡ khi có sự cố đứt, gãy với mẫu thử. Vách ngăn có khóa liên động điện, máy sẽ không hoạt động khi cửa đang còn mở.
5.2.Bảng điều khiển - Control panel tabletop mounting kit (ESM303-004)

Sử dụng đối với những ứng dụng cần phải có bảng điều khiển. Góc nhìn có thể thay đổi và chân đế có lỗ kết nối với máy.
5.3.Phần mềm thu thập dữ liệu và điều khiển chuyển động - Data collection & motion control software

Phần mềm thu thập dữ liệu lực đo so với hành trình đo và thời gian thực, vẽ biểu đồ dữ liệu và xuất file report ra máy tính. Điều khiển, vận hành chỉ bằng cách nhấp chuột.
5.4.Đồng hồ đo lực và ngàm kẹp - Force gauges and gripping fixtures

Đồng hồ đo lực và ngàm kẹp đa dạng, phù hợp với nhiều ứng dụng đo khác nhau.
5.5.Dây cáp kết nối, truyền tín hiệu - Interface cable, gauge to test stand (09-1214)

Cáp kết nối giữa đồng hồ đo lực và máy, chức năng truyền dữ liệu và cấp nguồn cho đồng hồ đo. Không cần adapter đi kèm.
5.6.Dây cáp có cổng USB - USB cable, test stand to PC (09-1158)

Cáp có cổng kết nối USB được sử dụng để xuất dữ liệu ra máy tính.
5.7.Load cell / indicator adapter (AC1062)

Bao gồm cảm biến lực R01 hoặc R03và phụ kiện lắp đặt kèm theo.
5.8.Bộ phụ kiện lắp đặt cảm biến tải trọng - Load cell hardware kit (AC1064)

5.9.Phụ tùng theo máy giúp mở rộng biên độ đo theo chiều dọc- Single column extensions (ESM303-001-1 / -2 / -3)

Tăng chiều cao-hành trình cho những mẫu thử có kích thước lớn. Phụ kiện mở rộng có thể xếp chồng lên nhau để hỗ trợ kiểm tra những mẫu thử dài.
Có 3 hạn mức chiều cao có thể mở rộng: 6, 12 and 24 in [150, 300, và 600 mm].
Không tương thích với tấm chắn an toàn ESM303-003.
5.10.Phụ tùng theo máy giúp mở rộng biên độ đo theo chiều ngang - Double column extensions (ESM303-002-1 / -2 / -3)

Với hai chân đế, máy ESM303 có thể kiểm tra được những mẫu thử với kích thước rộng đến 20 in [508 mm], hoặc trong mẫu tròn là ø21,5 [ø546 mm].
Có 3 hạn mức chiều cao có thể mở rộng: 6, 12 và 24 trong [150, 300 và 600 mm].
Không tương thích với tấm ngăn an toàn ESM303-003.
5.11. Khớp nối chuyển đổi - Eye end adapters

Đầu chuyển đổi cho phép gắn và tháo kẹp nhanh chóng, đồng thời chống xoay cho tay cầm.
Phụ kiện được dùng để kết nối với đồng hồ đo lực và cảm biến trọng lượng.
6.Phụ kiện kèm theo

(1) G1024 extension rod, 2” : thanh nối dài
(1) G1028 small hook : móc nhỏ
(1) G1038 medium hook : móc trung bình
(1) G1039 coupling, #10-32F/F : khớp nối
(1) G1009 compression plate, 2” dia. : đĩa ép
(1) G1030 thread adapter, 5/16-18M to #10-32F : đầu chuyển ren
(4) Thumb screw for force gauge / indicator : ốc xiết đồng hồ đo lực
(2) Thumb screw for limit switch : ốc xiết cho công tắc giới hạn
(1) Allen wrench set: bộ cơ lê
(1) Control panel : bảng điều khiển
(1) Control panel mounting bracket and hardware : khung và phụ kiện lắp đặt bảng điều khiển
(1) Power cord : dây nguồn
(1) Resource CD : đĩa CD chứa phần mềm
7.Bản vẽ kích thước

8.Order code
| Hardware | |
| Model/Part No. | Description |
| ESM303 | Motorized test stand,110V* |
| ESM303-001-1 | Single column extension for ESM303, 6" |
| ESM303-001-2 | Single column extension for ESM303, 12" |
| ESM303-001-3 | Single column extension for ESM303, 24" |
| ESM303-002-1 | Double column extension for ESM303, 6" |
| ESM303-002-2 | Double column extension for ESM303, 12" |
| ESM303-002-3 | Double column extension for ESM303, 24" |
| ESM303-003 | Safety shield for ESM303 |
| ESM303-004 | Control panel tabletop mounting kit for ESM303 / ESM1500 |
| 09-1214 | Test stand-gauge interface cable |
| 09-1158 | USB cable |
| AC1062 | Load cell / indicator mounting kit for ESM303 |
| AC1064 | Load cell hardware kit for ESM303 |
| 09-1089-1 | Power cord, 110V US (included with ESM303) |
| 09-1089-2 | Power cord, 220V EUR (included with ESM303E) |
| 09-1089-3 | Power cord, 220V UK (included with ESM303U) |
| 09-1089-4 | Power cord, 220V AUS (included with ESM303A) |
| Controller Options | |
| AF008 | FollowMe™ |
| AF009 | Travel measurement |
| AF010 | PC control |
| AF011 | Travel limits |
| AF012 | Overload protection |
| AF013 | Auto return |
| AF014 | Cycling |
| AF016 | Independent up/down speeds |
| AF017 | Low speed range extension |
| AF018 | High speed range extension |
| AF019 | Break detection |
| AF020 | Load holding |
| AF021 | Preload |
| AF022 | Save multiple profiles |
Máy đo lực Mark 10 | Motorized Test Stands
-
ĐO LƯỜNG VÀ CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ
- ĐẠI LÝ CEMB VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ PCI INSTRUMENTS VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ IBA AG VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ ELCO VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ IPF ELECTRONIC VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ AMETEK LAND VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ MASIBUS VIỆT NAM
- Matsui VietNam
- ĐẠI LÝ NOVOTECHNIK VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ OHKURA ELECTRIC VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ RADIX VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ TELCO SENSORS VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ VIBRO-METER VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ EUROSWITCH VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ FOTOELEKTRIK PAULY VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ VEGA GRIESHABER VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ OKAZAKI MANUFACTURING VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ FIRSTRATE SENSOR VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ BAUMER GROUP VIỆT NAM
-
VAN CÔNG NGHIỆP & THIẾT BỊ TRUYỀN ĐỘNG
- ĐẠI LÝ AIRA VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ BURKERT VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ KOGANEI VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ QLAR VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ IMI NORGREN VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ ROTORK VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ SOLDO VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ YTC / YOUNG TECH VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ GINICE VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ FESTO VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ SCHENCK PROCESS VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ GEMÜ VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ ALPHAPOMPE SPA VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ WPT POWER VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ DMN WESTINGHOUSE VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ MINIMAX VIỆT NAM
-
ĐO LƯU LƯỢNG ÁP SUẤT & PHÂN TÍCH CHẤT LỎNG
- Kometer Vietnam
- ĐẠI LÝ TEK-TROL VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ KELLER PRESSURE VIỆT NAM
- Cs Instruments VietNam
- ĐẠI LÝ WISE CONTROL VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ RIELS INSTRUMENTS VIỆT NAM
- Dwyer VietNam
- Đại Lý Endress+Hauser Việt Nam - Thiết Bị Đo Lường Chính Hãng
- ĐẠI LÝ BROOKS INSTRUMENT VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ FOX THERMAL VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ PENTAIR VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ KNICK VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ ROTORK FAIRCHILD VIỆT NAM
- ĐẠI LÝ TOKYO KEIKI VIỆT NAM
- AUTROL VietNam
- Đại Lý EPI FLOW VIỆT NAM
-
ĐIỀU KHIỂN NGUỒN VÀ AN TOÀN HỆ THỐNG
- Đại Lý Gastron Việt Nam | Máy Dò Khí & Máy Đo Khí Chính Hãng
- TDK-LAMBDA VietNam
- Bircher VietNam
- AS Scholer-Bolte GmbH VietNam
- Baumuller VietNam
- N-TRON VIET NAM
- Beckhoff VietNam
- Beijer Electronics VietNam
- Daiichi Electric VietNam
- DECA VIETNAM
- Đại Lý Nireco Việt Nam - Thiết Bị Điều Khiển & Kiểm Tra Chất Lượng Ngành Tôn Thép
- Pora VietNam
- PILZ VietNam
- REDLION
- Fireye VietNam
- KIEPE VietNam
- CEIA VIET NAM
- THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG PHÒNG LAB
- Kho hàng tháng 3-Red Lion Viet Nam-Endress Hauser Viet Nam-Ramsey Viet nam-Land Ametek Viet Nam

Các sản phẩm Red Lion Viet Nam-Endress Hauser Viet Nam-Ramsey Viet nam-Land Ametek Viet Nam tại kho TMP đang có sẵn.

















